payslip
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phiếu lương
- Nghĩa tiếng Anh
- Written record of wages and deductions for a pay period.
- Ví dụ
Check the hours shown on your payslip.
Kiểm tra số giờ làm trên phiếu lương.
Bản dịch
- 한국어급여 명세서
- 中文工资单
- 日本語給与明細
- ไทยสลิปเงินเดือน
- Bahasa Indonesiaslip gaji
- Русскийрасчётный листок
- हिन्दीवेतन पर्ची
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.