penalty rates
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mức lương phụ trội
- Nghĩa tiếng Anh
- Higher rates of pay that may apply for certain hours or types of work.
- Ví dụ
Weekend shifts may attract penalty rates.
Ca cuối tuần có thể được trả lương phụ trội.
Bản dịch
- 한국어특정 시간대 가산 임금
- 中文特殊时段加班工资费率
- 日本語割増賃金率
- ไทยอัตราค่าจ้างพิเศษ
- Bahasa Indonesiatarif upah tambahan
- Русскийповышенные ставки оплаты труда
- हिन्दीअतिरिक्त वेतन दरें
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.