performance review
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đánh giá hiệu suất
- Nghĩa tiếng Anh
- A regular meeting where a manager discusses how well an employee is doing.
- Ví dụ
Her performance review is in December.
Đợt đánh giá hiệu suất của cô ấy vào tháng Mười Hai.
Bản dịch
- 한국어업무 평가
- 中文绩效考核
- 日本語人事評価
- ไทยการประเมินผลงาน
- Bahasa Indonesiaevaluasi kinerja
- Русскийоценка работы
- हिन्दीप्रदर्शन समीक्षा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.