AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

performance review

noun Công việc

Nghĩa (Tiếng Việt)
đánh giá hiệu suất
Nghĩa tiếng Anh
A regular meeting where a manager discusses how well an employee is doing.
Ví dụ
Her performance review is in December.Đợt đánh giá hiệu suất của cô ấy vào tháng Mười Hai.

Bản dịch

  • 한국어업무 평가
  • 中文绩效考核
  • 日本語人事評価
  • ไทยการประเมินผลงาน
  • Bahasa Indonesiaevaluasi kinerja
  • Русскийоценка работы
  • हिन्दीप्रदर्शन समीक्षा

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.