periodic tenancy
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hợp đồng thuê không thời hạn
- Nghĩa tiếng Anh
- A tenancy that continues without a fixed end date, subject to applicable law.
- Ví dụ
Their lease changed to a periodic tenancy.
Hợp đồng của họ chuyển thành thuê không thời hạn.
Bản dịch
- 한국어종료일이 없는 임대계약
- 中文无固定期限租约
- 日本語期間の定めのない賃貸借
- ไทยสัญญาเช่าแบบไม่มีกำหนด
- Bahasa Indonesiasewa periodik tanpa batas waktu
- Русскийбессрочная аренда
- हिन्दीआवधिक किरायेदारी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.