pest inspection
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kiểm tra mối mọt
- Nghĩa tiếng Anh
- An inspection for pests or pest damage affecting a property.
- Ví dụ
The report recommended a pest inspection.
Báo cáo khuyến nghị kiểm tra mối mọt.
Bản dịch
- 한국어해충·흰개미 점검
- 中文虫害(白蚁)检查
- 日本語害虫・シロアリ検査
- ไทยการตรวจแมลงและปลวก
- Bahasa Indonesiainspeksi hama dan rayap
- Русскийпроверка на вредителей и термитов
- हिन्दीकीट और दीमक निरीक्षण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.