pharmacist
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- dược sĩ
- Nghĩa tiếng Anh
- A trained professional who prepares and gives out medicines and gives advice about them.
- Ví dụ
Ask the pharmacist about side effects.
Hỏi dược sĩ về tác dụng phụ.
Bản dịch
- 한국어약사
- 中文药剂师
- 日本語薬剤師
- ไทยเภสัชกร
- Bahasa Indonesiaapoteker
- Русскийфармацевт
- हिन्दीफ़ार्मासिस्ट
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.