pokie
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- máy đánh bạc
- Nghĩa tiếng Anh
- A single poker machine; the plural "pokies" refers to electronic gaming machines.
- Ví dụ
He lost twenty dollars on a pokie.
Anh ấy thua hai mươi đô ở máy đánh bạc.
Bản dịch
- 한국어포커머신 (전자 도박기)
- 中文老虎机(单台)
- 日本語ポーカーマシン(1台)
- ไทยตู้สล็อต (หนึ่งเครื่อง)
- Bahasa Indonesiamesin slot
- Русскийигровой автомат
- हिन्दीपोकर मशीन
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.