postgraduate
noun / adjective Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sau đại học
- Nghĩa tiếng Anh
- Study after a first degree, such as a master's or PhD; a student doing this.
- Ví dụ
He enrolled in a postgraduate course in data science.
Anh ấy đăng ký khóa sau đại học ngành khoa học dữ liệu.
Bản dịch
- 한국어대학원생; 대학원의
- 中文研究生;研究生的
- 日本語大学院生;大学院の
- ไทยนักศึกษาบัณฑิตศึกษา
- Bahasa Indonesiapascasarjana
- Русскийаспирант, магистрант
- हिन्दीस्नातकोत्तर
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.