pre-approval
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phê duyệt vay sơ bộ
- Nghĩa tiếng Anh
- An indication from a lender of a potential loan amount before final approval.
- Ví dụ
They requested pre-approval before making an offer.
Họ xin phê duyệt vay sơ bộ trước khi trả giá.
Bản dịch
- 한국어주택대출 사전심사
- 中文贷款预批
- 日本語事前審査(住宅ローン)
- ไทยการอนุมัติสินเชื่อเบื้องต้น
- Bahasa Indonesiapra-persetujuan pinjaman
- Русскийпредварительное одобрение кредита
- हिन्दीऋण पूर्व-स्वीकृति
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.