prep
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lớp dự bị tiểu học
- Nghĩa tiếng Anh
- The first year of primary school in some Australian jurisdictions.
- Ví dụ
Her child starts Prep next year.
Con cô ấy vào lớp dự bị tiểu học năm sau.
Bản dịch
- 한국어초등학교 입학 준비 학년
- 中文学前班(小学预备年级)
- 日本語プレップ(小学校準備学年)
- ไทยชั้นเตรียมประถม
- Bahasa Indonesiakelas persiapan SD
- Русскийподготовительный класс
- हिन्दीप्रारंभिक कक्षा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.