private health insurance
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bảo hiểm y tế tư nhân
- Nghĩa tiếng Anh
- Insurance you buy to cover some costs of private hospital care and extras.
- Ví dụ
Many workers take out private health insurance.
Nhiều người đi làm mua bảo hiểm y tế tư nhân.
Bản dịch
- 한국어민간 의료 보험
- 中文私人医疗保险
- 日本語民間医療保険
- ไทยประกันสุขภาพเอกชน
- Bahasa Indonesiaasuransi kesehatan swasta
- Русскийчастная медстраховка
- हिन्दीनिजी स्वास्थ्य बीमा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.