proof of address
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giấy tờ chứng minh địa chỉ
- Nghĩa tiếng Anh
- A document showing where you live, such as a utility bill or bank statement.
- Ví dụ
A recent bill can be used as proof of address.
Hóa đơn gần đây có thể dùng làm giấy chứng minh địa chỉ.
Bản dịch
- 한국어주소 증명서
- 中文地址证明
- 日本語住所証明
- ไทยหลักฐานที่อยู่
- Bahasa Indonesiabukti alamat
- Русскийподтверждение адреса
- हिन्दीपते का प्रमाण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.