public hospital
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bệnh viện công
- Nghĩa tiếng Anh
- A government-run hospital where Medicare covers treatment as a public patient.
- Ví dụ
Treatment in a public hospital is free with Medicare.
Điều trị ở bệnh viện công miễn phí với Medicare.
Bản dịch
- 한국어공립 병원
- 中文公立医院
- 日本語公立病院
- ไทยโรงพยาบาลรัฐ
- Bahasa Indonesiarumah sakit umum
- Русскийгосударственная больница
- हिन्दीसरकारी अस्पताल
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.