radiology
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chẩn đoán hình ảnh
- Nghĩa tiếng Anh
- Medical imaging such as X-rays, ultrasound and scans.
- Ví dụ
The radiology clinic sent the results to my GP.
Phòng khám chẩn đoán hình ảnh gửi kết quả cho bác sĩ của tôi.
Bản dịch
- 한국어영상 의학 (방사선 검사)
- 中文放射影像检查
- 日本語放射線科、画像診断
- ไทยรังสีวิทยา
- Bahasa Indonesiaradiologi
- Русскийрентгенология, диагностика
- हिन्दीरेडियोलॉजी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.