rain check
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phiếu giữ giá; hẹn dịp khác
- Nghĩa tiếng Anh
- A promise to sell an advertised item at the sale price later when it is out of stock; also a polite way to postpone.
- Ví dụ
The store gave me a rain check for the sold-out TV.
Cửa hàng đưa tôi phiếu giữ giá cho chiếc TV hết hàng.
Bản dịch
- 한국어품절 상품 가격 보장; 다음 기회로 미루기
- 中文缺货保价券;改天再说
- 日本語品切れ商品の価格保証;また今度
- ไทยการรับประกันราคาสินค้าหมด; ขอเลื่อนไปก่อน
- Bahasa Indonesiajaminan harga barang habis; lain kali
- Русскийгарантия цены на отсутствующий товар; в другой раз
- हिन्दीस्टॉक ख़त्म होने पर कीमत गारंटी; फिर कभी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.