rate notice
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thông báo phí địa phương
- Nghĩa tiếng Anh
- A bill issued by a council for property rates.
- Ví dụ
The rate notice arrived by email.
Thông báo phí địa phương đã đến qua email.
Bản dịch
- 한국어지방세 고지서
- 中文市政费缴费通知
- 日本語固定資産税の納付通知
- ไทยใบแจ้งค่าธรรมเนียมท้องถิ่น
- Bahasa Indonesiatagihan retribusi daerah
- Русскийуведомление о муниципальном сборе
- हिन्दीनगर कर नोटिस
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.