real estate agent
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- môi giới bất động sản
- Nghĩa tiếng Anh
- A licensed or registered property professional as required locally.
- Ví dụ
The real estate agent hosted the inspection.
Môi giới bất động sản chủ trì buổi xem nhà.
Bản dịch
- 한국어부동산 중개인
- 中文房地产经纪人
- 日本語不動産業者
- ไทยนายหน้าอสังหาริมทรัพย์
- Bahasa Indonesiaagen properti
- Русскийагент по недвижимости
- हिन्दीरियल एस्टेट एजेंट
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.