redundancy
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cắt giảm biên chế
- Nghĩa tiếng Anh
- When a job ends because the employer no longer needs anyone to do it.
- Ví dụ
The factory closure led to fifty redundancies.
Việc đóng cửa nhà máy dẫn đến năm mươi người bị cắt giảm.
Bản dịch
- 한국어정리 해고 (직무 폐지)
- 中文裁员(职位撤销)
- 日本語人員整理(職務廃止)
- ไทยการเลิกจ้างเพราะยุบตำแหน่ง
- Bahasa IndonesiaPHK karena posisi dihapus
- Русскийсокращение штата
- हिन्दीपद समाप्ति
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.