registered migration agent
noun Thị thực & di trú
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đại lý di trú có đăng ký
- Nghĩa tiếng Anh
- A person registered to give immigration advice and help with visa applications for a fee.
- Ví dụ
Check that your adviser is a registered migration agent.
Kiểm tra xem người tư vấn có phải đại lý di trú có đăng ký không.
Bản dịch
- 한국어등록 이민 대행사 (이민 에이전트)
- 中文注册移民代理
- 日本語登録移民エージェント
- ไทยตัวแทนด้านการย้ายถิ่นที่จดทะเบียน
- Bahasa Indonesiaagen migrasi terdaftar
- Русскийзарегистрированный миграционный агент
- हिन्दीपंजीकृत प्रवासन एजेंट
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.