rent arrears
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiền thuê nợ
- Nghĩa tiếng Anh
- Rent that remains unpaid after its due date.
- Ví dụ
The agent contacted the tenant about rent arrears.
Người môi giới liên hệ người thuê về tiền thuê còn nợ.
Bản dịch
- 한국어밀린 임대료
- 中文拖欠租金
- 日本語家賃滞納
- ไทยค่าเช่าค้างชำระ
- Bahasa Indonesiatunggakan sewa
- Русскийзадолженность по аренде
- हिन्दीबकाया किराया
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.