rent in advance
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiền thuê trả trước
- Nghĩa tiếng Anh
- Rent paid before the period it covers, often two to four weeks at the start of a lease.
- Ví dụ
You need two weeks' rent in advance plus the bond.
Bạn cần trả trước hai tuần tiền thuê cộng tiền cọc.
Bản dịch
- 한국어선납 임대료
- 中文预付租金
- 日本語前払い家賃
- ไทยค่าเช่าล่วงหน้า
- Bahasa Indonesiasewa di muka
- Русскийарендная плата вперёд
- हिन्दीअग्रिम किराया
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.