rental reference
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thư giới thiệu thuê nhà
- Nghĩa tiếng Anh
- A statement from a previous landlord or agent about how reliable you were as a tenant.
- Ví dụ
Ask your old agent for a rental reference.
Hãy xin thư giới thiệu thuê nhà từ người môi giới cũ.
Bản dịch
- 한국어이전 임대 추천서
- 中文租房推荐信
- 日本語前の賃貸の推薦状
- ไทยหนังสือรับรองการเช่า
- Bahasa Indonesiareferensi sewa
- Русскийрекомендация от прежнего арендодателя
- हिन्दीकिराये का संदर्भ पत्र
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.