resume
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sơ yếu lý lịch
- Nghĩa tiếng Anh
- A document summarising your work history, skills and education (also called a CV).
- Ví dụ
Keep your resume to two or three pages.
Giữ sơ yếu lý lịch trong hai đến ba trang.
Bản dịch
- 한국어이력서
- 中文简历
- 日本語履歴書
- ไทยเรซูเม่ ประวัติย่อ
- Bahasa Indonesiariwayat hidup (CV)
- Русскийрезюме
- हिन्दीबायोडाटा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.