right to disconnect
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quyền ngắt kết nối ngoài giờ
- Nghĩa tiếng Anh
- An employee's right to refuse to read or respond to work contact outside working hours, unless refusing is unreasonable.
- Ví dụ
The right to disconnect means you can ignore non-urgent emails at night.
Quyền này nghĩa là bạn có thể bỏ qua email không khẩn vào ban đêm.
Bản dịch
- 한국어퇴근 후 연락 거부권
- 中文离线权
- 日本語つながらない権利
- ไทยสิทธิที่จะไม่ติดต่องานนอกเวลา
- Bahasa Indonesiahak untuk tidak dihubungi
- Русскийправо на отключение
- हिन्दीडिस्कनेक्ट करने का अधिकार
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.