rooming house
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhà trọ cho thuê phòng
- Nghĩa tiếng Anh
- Accommodation where separate rooms are let, with definitions varying by jurisdiction.
- Ví dụ
The council listed rules for a rooming house.
Hội đồng địa phương công bố quy định cho nhà trọ cho thuê phòng.
Bản dịch
- 한국어방 단위로 임대하는 주거시설
- 中文分房出租公寓
- 日本語間貸し住宅
- ไทยหอพักให้เช่ารายห้อง
- Bahasa Indonesiarumah kos
- Русскиймеблированные комнаты
- हिन्दीकमरा-किराये का आवास
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.