rostered day off
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ngày nghỉ theo lịch
- Nghĩa tiếng Anh
- A scheduled day away from work under an employee's roster or arrangement.
- Ví dụ
She took her rostered day off on Monday.
Cô ấy nghỉ ngày nghỉ theo lịch vào thứ Hai.
Bản dịch
- 한국어근무표에 따른 휴무일
- 中文排班休息日
- 日本語シフト上の休日
- ไทยวันหยุดตามตารางงาน
- Bahasa Indonesiahari libur terjadwal
- Русскийплановый выходной
- हिन्दीनिर्धारित अवकाश दिवस
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.