runners
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giày thể thao
- Nghĩa tiếng Anh
- Sports shoes or trainers.
- Ví dụ
Bring your runners for the walk.
Mang giày thể thao để đi bộ nhé.
Bản dịch
- 한국어운동화
- 中文运动鞋
- 日本語スニーカー、運動靴
- ไทยรองเท้าผ้าใบ
- Bahasa Indonesiasepatu olahraga
- Русскийкроссовки
- हिन्दीखेल के जूते
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.