salary sacrifice
noun Tài chính
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khấu trừ lương trước thuế
- Nghĩa tiếng Anh
- An arrangement to receive certain benefits or super contributions instead of some salary.
- Ví dụ
Ask payroll about salary sacrifice options.
Hỏi bộ phận lương về các lựa chọn khấu trừ lương trước thuế.
Bản dịch
- 한국어세전급여 희생 제도
- 中文薪资牺牲(税前扣款安排)
- 日本語給与天引き拠出(サラリーサクリファイス)
- ไทยการหักเงินเดือนก่อนภาษี
- Bahasa Indonesiapengorbanan gaji (potongan sebelum pajak)
- Русскийзарплатная жертва (вычет до налога)
- हिन्दीवेतन त्याग व्यवस्था
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.