schoolies
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lễ hội mừng tốt nghiệp phổ thông
- Nghĩa tiếng Anh
- Celebrations and travel undertaken by some Australian school leavers.
- Ví dụ
The town was busy during schoolies.
Thị trấn đông đúc trong dịp lễ mừng tốt nghiệp phổ thông.
Bản dịch
- 한국어고교 졸업 기념 여행·축제
- 中文高中毕业庆祝旅行
- 日本語スクーリーズ(高校卒業記念旅行)
- ไทยเทศกาลฉลองจบมัธยม
- Bahasa Indonesiaperayaan kelulusan SMA
- Русскийвыпускные празднества
- हिन्दीस्कूल समाप्ति उत्सव
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.