scratchie
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- vé số cào
- Nghĩa tiếng Anh
- A scratch-off instant lottery ticket.
- Ví dụ
I won ten bucks on a scratchie.
Tôi trúng mười đô từ vé số cào.
Bản dịch
- 한국어즉석 복권
- 中文刮刮乐彩票
- 日本語スクラッチくじ
- ไทยลอตเตอรี่แบบขูด
- Bahasa Indonesialotre gosok
- Русскиймоментальная лотерея
- हिन्दीखुरचने वाली लॉटरी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.