settlement
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hoàn tất giao dịch
- Nghĩa tiếng Anh
- The completion of a property transaction.
- Ví dụ
Settlement is scheduled for next month.
Việc hoàn tất giao dịch dự kiến vào tháng sau.
Bản dịch
- 한국어부동산 잔금·소유권 이전 완료
- 中文房产交割
- 日本語決済、引き渡し
- ไทยการโอนกรรมสิทธิ์
- Bahasa Indonesiapenyelesaian transaksi
- Русскийзавершение сделки
- हिन्दीसौदा समापन
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.