settlement date
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ngày hoàn tất giao dịch
- Nghĩa tiếng Anh
- The agreed date when a property transaction is completed.
- Ví dụ
Their settlement date is next Friday.
Ngày hoàn tất giao dịch của họ là thứ Sáu tuần sau.
Bản dịch
- 한국어부동산 거래 완료일
- 中文房产交割日
- 日本語決済日(引渡日)
- ไทยวันโอนกรรมสิทธิ์
- Bahasa Indonesiatanggal serah terima
- Русскийдата завершения сделки
- हिन्दीसौदा पूरा होने की तिथि
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.