sexual harassment
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quấy rối tình dục
- Nghĩa tiếng Anh
- Unwelcome sexual behaviour that could make a person feel offended, humiliated or intimidated; illegal at work.
- Ví dụ
Employers must take steps to prevent sexual harassment.
Người sử dụng lao động phải có biện pháp ngăn chặn quấy rối tình dục.
Bản dịch
- 한국어성희롱
- 中文性骚扰
- 日本語セクシャルハラスメント
- ไทยการล่วงละเมิดทางเพศ
- Bahasa Indonesiapelecehan seksual
- Русскийсексуальные домогательства
- हिन्दीयौन उत्पीड़न
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.