share house
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhà ở ghép
- Nghĩa tiếng Anh
- A home rented and occupied by people who share facilities and costs.
- Ví dụ
He moved into a share house near university.
Anh ấy chuyển vào nhà ở ghép gần trường đại học.
Bản dịch
- 한국어셰어하우스
- 中文合租房
- 日本語シェアハウス
- ไทยบ้านแชร์
- Bahasa Indonesiarumah bersama
- Русскийсъёмный дом на несколько жильцов
- हिन्दीसाझा मकान
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.