shearing shed
noun Đời sống nông thôn
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lán xén lông cừu
- Nghĩa tiếng Anh
- A farm building where sheep are shorn.
- Ví dụ
The crew gathered at the shearing shed.
Nhóm thợ tập trung ở lán xén lông cừu.
Bản dịch
- 한국어양털 깎는 작업장
- 中文剪羊毛棚
- 日本語毛刈り小屋
- ไทยโรงตัดขนแกะ
- Bahasa Indonesiagudang cukur domba
- Русскийстригальня
- हिन्दीऊन कतरने का शेड
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.