shift swap
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đổi ca
- Nghĩa tiếng Anh
- An arrangement to exchange scheduled shifts.
- Ví dụ
Ask your manager before a shift swap.
Hỏi quản lý trước khi đổi ca.
Bản dịch
- 한국어근무 교대 변경
- 中文换班
- 日本語シフト交代
- ไทยการสลับกะ
- Bahasa Indonesiatukar sif
- Русскийобмен сменами
- हिन्दीशिफ़्ट बदलना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.