skin cancer clinic
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phòng khám ung thư da
- Nghĩa tiếng Anh
- A healthcare clinic offering skin cancer assessment services.
- Ví dụ
He booked a check at a skin cancer clinic.
Anh ấy đặt lịch khám ở phòng khám ung thư da.
Bản dịch
- 한국어피부암 검사 전문 클리닉
- 中文皮肤癌诊所
- 日本語皮膚がんクリニック
- ไทยคลินิกตรวจมะเร็งผิวหนัง
- Bahasa Indonesiaklinik kanker kulit
- Русскийклиника рака кожи
- हिन्दीत्वचा कैंसर क्लिनिक
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.