skite
verb Tiếng lóng
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khoe khoang
- Nghĩa tiếng Anh
- To boast or brag.
- Ví dụ
Stop skiting about your new car.
Đừng khoe xe mới nữa.
Bản dịch
- 한국어자랑하다, 허풍 떨다
- 中文吹牛,炫耀
- 日本語自慢する、ほらを吹く
- ไทยโม้ อวด
- Bahasa Indonesiamembual
- Русскийхвастаться
- हिन्दीडींग मारना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.