sole trader
noun Kinh doanh
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hộ kinh doanh cá thể
- Nghĩa tiếng Anh
- A person carrying on a business in their own name rather than through a company.
- Ví dụ
She registered as a sole trader.
Cô ấy đăng ký làm hộ kinh doanh cá thể.
Bản dịch
- 한국어개인사업자
- 中文个体经营者
- 日本語個人事業主
- ไทยเจ้าของกิจการคนเดียว
- Bahasa Indonesiapengusaha perorangan
- Русскийиндивидуальный предприниматель
- हिन्दीएकल स्वामित्व व्यवसायी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.