spag bol
noun Ăn uống
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mì Ý sốt bò bằm
- Nghĩa tiếng Anh
- Spaghetti bolognese.
- Ví dụ
We're having spag bol for dinner.
Tối nay chúng tôi ăn mì Ý sốt bò bằm.
Bản dịch
- 한국어볼로네제 스파게티
- 中文肉酱意面
- 日本語ミートソーススパゲッティ
- ไทยสปาเกตตีโบโลเนส
- Bahasa Indonesiaspageti bolognese
- Русскийспагетти болоньезе
- हिन्दीस्पेगेटी बोलोनीज़
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.