speed camera
noun Giao thông & lái xe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- camera bắn tốc độ
- Nghĩa tiếng Anh
- A camera that detects vehicles going over the speed limit.
- Ví dụ
There is a speed camera near the school.
Gần trường có camera bắn tốc độ.
Bản dịch
- 한국어과속 단속 카메라
- 中文测速摄像头
- 日本語速度違反取締カメラ
- ไทยกล้องจับความเร็ว
- Bahasa Indonesiakamera kecepatan
- Русскийкамера скорости
- हिन्दीस्पीड कैमरा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.