spinifex
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cỏ spinifex
- Nghĩa tiếng Anh
- A group of tough grasses common in Australia's dry regions.
- Ví dụ
Spinifex grew across the sandy ridge.
Cỏ spinifex mọc khắp sống cát.
Bản dịch
- 한국어호주 건조지대의 가시풀
- 中文鬣刺草
- 日本語スピニフェックス(乾燥地の硬い草)
- ไทยหญ้าสปินิเฟ็กซ์
- Bahasa Indonesiarumput spinifex
- Русскийспинифекс (жёсткая трава)
- हिन्दीस्पिनिफ़ेक्स घास
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.