stamp duty
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thuế trước bạ
- Nghĩa tiếng Anh
- A state or territory tax that may apply to certain transactions, often property transfers.
- Ví dụ
Ask about stamp duty before signing the contract.
Hỏi về thuế trước bạ trước khi ký hợp đồng.
Bản dịch
- 한국어부동산 거래 등에 부과되는 인지세
- 中文印花税
- 日本語印紙税(不動産取得税)
- ไทยอากรแสตมป์
- Bahasa Indonesiabea materai/bea perolehan
- Русскийгербовый сбор
- हिन्दीस्टांप शुल्क
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.