steel caps
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giày bảo hộ mũi thép
- Nghĩa tiếng Anh
- Safety boots with protective toe caps.
- Ví dụ
Steel caps are required on site.
Bắt buộc mang giày bảo hộ tại công trường.
Bản dịch
- 한국어안전화
- 中文钢头安全鞋
- 日本語安全靴
- ไทยรองเท้าเซฟตี้
- Bahasa Indonesiasepatu bot pengaman
- Русскийботинки со стальным носком
- हिन्दीस्टील कैप सुरक्षा जूते
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.