AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

stickybeak

noun Tiếng lóng

Nghĩa (Tiếng Việt)
kẻ tò mò tọc mạch
Nghĩa tiếng Anh
A person who pries into other people's business.
Ví dụ
Don't be such a stickybeak.Đừng tọc mạch như thế.

verb Tiếng lóng

Nghĩa (Tiếng Việt)
tọc mạch, dòm ngó
Nghĩa tiếng Anh
To pry or look where one is not invited.
Ví dụ
People stopped to stickybeak at the worksite.Mọi người dừng lại dòm ngó công trường.

Bản dịch

  • 한국어참견쟁이
  • 中文爱管闲事的人
  • 日本語詮索好き
  • ไทยคนชอบสอดรู้
  • Bahasa Indonesiaorang yang suka ikut campur
  • Русскийлюбопытный нос
  • हिन्दीताक-झाँक करने वाला

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.