stickybeak
noun Tiếng lóng
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kẻ tò mò tọc mạch
- Nghĩa tiếng Anh
- A person who pries into other people's business.
- Ví dụ
Don't be such a stickybeak.
Đừng tọc mạch như thế.
verb Tiếng lóng
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tọc mạch, dòm ngó
- Nghĩa tiếng Anh
- To pry or look where one is not invited.
- Ví dụ
People stopped to stickybeak at the worksite.
Mọi người dừng lại dòm ngó công trường.
Bản dịch
- 한국어참견쟁이
- 中文爱管闲事的人
- 日本語詮索好き
- ไทยคนชอบสอดรู้
- Bahasa Indonesiaorang yang suka ikut campur
- Русскийлюбопытный нос
- हिन्दीताक-झाँक करने वाला
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.