strata
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sở hữu chung cư (strata)
- Nghĩa tiếng Anh
- Shared property ownership and management arrangement.
- Ví dụ
The apartment has quarterly strata fees.
Căn hộ có phí quản lý theo quý.
Bản dịch
- 한국어공동주택 소유 및 관리 제도
- 中文分层产权(公寓共管制度)
- 日本語区分所有(集合住宅の共同管理)
- ไทยระบบกรรมสิทธิ์ห้องชุดร่วม
- Bahasa Indonesiakepemilikan strata (properti bersama)
- Русскийкондоминиум, долевая собственность
- हिन्दीस्ट्राटा (साझा संपत्ति स्वामित्व)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.