study load
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khối lượng học tập
- Nghĩa tiếng Anh
- The amount of study you are enrolled in, such as full-time or part-time.
- Ví dụ
A full-time study load is usually four subjects per semester.
Khối lượng học toàn thời gian thường là bốn môn mỗi học kỳ.
Bản dịch
- 한국어수강 학점 부담
- 中文学习负荷
- 日本語履修量
- ไทยภาระการเรียน
- Bahasa Indonesiabeban studi
- Русскийучебная нагрузка
- हिन्दीअध्ययन भार
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.