sublet
verb Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cho thuê lại
- Nghĩa tiếng Anh
- To rent part or all of your rental home to someone else.
- Ví dụ
You need the landlord's permission to sublet a room.
Bạn cần chủ nhà cho phép mới được cho thuê lại phòng.
Bản dịch
- 한국어전대하다 (재임대)
- 中文转租
- 日本語又貸しする
- ไทยให้เช่าช่วง
- Bahasa Indonesiamenyewakan kembali
- Русскийсдавать в субаренду
- हिन्दीउप-किराये पर देना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.