surfie
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- người lướt sóng
- Nghĩa tiếng Anh
- A surfer, especially one devoted to surf culture.
- Ví dụ
The surfies were out at dawn.
Những người lướt sóng đã ra biển từ lúc bình minh.
Bản dịch
- 한국어서퍼
- 中文冲浪者
- 日本語サーファー
- ไทยนักโต้คลื่น
- Bahasa Indonesiapeselancar
- Русскийсёрфер
- हिन्दीसर्फ़र
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.