swagman
noun Lịch sử
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- người lao động lang thang (xưa)
- Nghĩa tiếng Anh
- An itinerant worker who traditionally carried a swag.
- Ví dụ
The ballad tells the story of a swagman.
Bản ballad kể câu chuyện về một người lao động lang thang.
Bản dịch
- 한국어옛날 도보 노동자
- 中文流动劳工(旧时)
- 日本語放浪の労働者(昔)
- ไทยคนงานเร่ร่อนสมัยก่อน
- Bahasa Indonesiapekerja pengembara (dulu)
- Русскийбродячий батрак (ист.)
- हिन्दीघुमंतू मज़दूर (ऐतिहासिक)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.